Các IELTS-heads nào đã dự định chinh phục kỳ thi chứng chỉ IELTS quốc tế thì đặt lịch ngay nào:

Mỗi đầu Tháng, ACADEMY AEC sẽ giúp cập nhật ngay các đề thi IELTS chính thức mới nhất cùng với những GỢI Ý hữu ích.

Bằng cách PRACTICE, PRACTICE và PRACTICE chắc chắn sẽ giúp bạn tự tin nâng cao band điểm WRITING khó nhằn.

Đề thi IELTS Writing Tháng 2/2021

Đề thi ngày 06/02/2021

  • Task 1: The bar chart shows the percentage of small, medium, large companies which used social media for business purposes between 2012 to 2016.
IELTS task 1 06.02.2021
Vocabs:
  • company/ enterprise/ firm/ corporation (n): công ty, doanh nghiệp
  • medium business / medium-sized business (n): công ty tầm trung, quy mô vừa
  • corporation (n): tập đoàn (lớn)
  • social media/ social network/ social networking site (n): mạng xa hội, phương tiện truyền thông
  • use / make use of (v): sử dụng, tận dụng
  • Task 2: Many people believe that it is easier to have a healthy lifestyle in the countryside. Other believe that there are health benefits of living in cities. Discuss both views and give your opinions.
Vocabs:
  • countryside/ rural area/ non-urban area (n): vùng quê, nông thôn
  • city/ urban place/ metropolis (n): thành phố, đô thị
  • rural citizen/ country people (n): người sống ở quê
  • urban dweller/ urban citizen/ inhabitant of the city (n): người dân thành thị
  • dwell + in/on/at …(v): sống ở, ngụ tại…
  • the hectic pace of life (n): cuộc sống nhộn nhịp

Đề thi ngày 25/02/2021

  • Task 1: The table shows the export values of various products in 2009 and 2010.
Vocabs:
  • export value (n): giá trị xuất khẩu
  • product/ good (n): sản phẩm
  • Task 2: Some people believe that it is best to encourage children to have a healthy diet at school while others believe that parents should be the ones to teach children to have a healthy diet. Discuss both views and give your opinion.
Vocabs:
  • be on a balanced diet/ eat in a healthy plan (v): ăn uống điều độ
  • ready meals/ take-aways (n): đồ ăn chế biến sẵn
  • restrain somebody’s hunger (v): cố nhịn đói
  • strict quality control (n): sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
  • heath care product (n): sản phẩm chăm sóc sức khoẻ

CÁC ĐỀ THI IELTS WRITING CHÍNH THỨC NĂM 2021

Leave a Comment